| học mót | đt. Bắt-chước người, học mỗi nơi một ít. |
| học mót | - Học không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói. |
| học mót | đgt. Học lại của người khác một cách không hệ thống: học mót thì làm sao giỏi được. |
| học mót | đgt Học lại của người khác khi nghe hay nhìn người ta làm gì: Thấy ông cụ đan liếp, anh ấy cũng học mót đan một cái. |
| học mót | đt. Học chỗ nầy một ít chỗ kia một ít. |
| học mót | .- Học không để người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói. |
| học mót | Học nhặt nhạnh được ít nhiều: Học mót dăm ba chữ. |
| Bình cho hay : "Mỗi lần gặp người nước ngoài , mình luôn chủ động giao tiếp , để hhọc mótđược chữ nào thì học , bổ sung thêm từ vựng , rèn luyện cách nói cho mình". |
* Từ tham khảo:
- học nghiệp
- học như cuốc kêu mùa hè
- học như gà đá vách
- học như vẹt
- học niên
- học phái