| hoang tàn | tt. Hoang-vu tàn-tạ, tiêu-điều cả: Nhà cửa hoang-tàn. |
| hoang tàn | - Đổ nát hư hỏng : Cảnh vật hoang tàn. |
| hoang tàn | tt. Hoang vắng và đổ nát: cảnh tượng hoang tàn o xóm làng hoang tàn. |
| hoang tàn | tt (H. hoang: bỏ không; tàn: tổn hại) Trở nên đổ nát, hư hỏng: Một thành trì hoang tàn do chiến tranh. |
| hoang tàn | tt. Điêu-tàn và hoang-vắng. |
| hoang tàn | .- Đổ nát hư hỏng: Cảnh vật hoang tàn. |
| Một đống đổ nát hoang tàn. |
| Các bác bảo thầy Huyền Diệu rất giỏi : Thầy sang Nepal từ khi Lumbini vẫn chỉ là mảnh đất hoang tàn. |
| Nếu Israel là một quốc gia phát triển và ngăn nắp thì Palestine có vẻ hoang tàn hơn nhiều với những đống đổ nát chỗ này chỗ kia do xung đột triền miên. |
| Sau khi quân Ngô(3) lui , dân trở về phục nghiệp , có viên quan là Văn Tư Lập đến trị huyện ấy , thấy những cảnh hoang tàn đổ nát bèn róng rả dân đinh các xã , đánh tranh ken nứa mà sửa chữa lại ít nhiều. |
| Căn nhà lợp nứa bỗng thành hoang tàn như chính cái thị xã phờ phạc vừa mới chui ra khỏi mấy chục năm bụi bặm. |
| Ðơn vị vừa hành quân qua một đoạn đường dài và dừng chân nghỉ đêm ở một ngôi làng hoang tàn vì pháo giặc. |
* Từ tham khảo:
- hoang thai
- hoang toàng
- hoang tưởng
- hoang vắng
- hoang vu
- hoàng