| hoàng hoặc | dt. Nghi sợ. |
| hoàng hoặc | tt. Hoang hoác: mồm rộng hoàng hoặc. |
| Tôi yêu cầu tòa bác đơn của ông Hhoàng hoặctuyên buộc công ty bảo vệ bồi thường cho ông Hoàng , tôi không có trách nhiệm đó. |
| Rồi kể công với Ngọc Hhoàng hoặclà ta sẽ lên ăn vạ kêu than. |
| Trong tên của Hoàng Bách có tín hiệu của chiến thắng khi có 4 người có tên Hhoàng hoặccó chữ Hoàng trong tên đệm. |
* Từ tham khảo:
- hoàng hôn khái
- hoàng khảo
- hoàng khí
- hoàng kì
- hoàng kim
- hoàng kim hắc thế tâm