| hoàng gia | dt. Gia-đình, họ-hàng nhà vua. |
| hoàng gia | - Họ hàng nhà vua. |
| hoàng gia | dt. Họ hàng nhà vua. |
| hoàng gia | dt. Người có bệnh hoàng đản. |
| hoàng gia | dt (H. hoàng: vua; gia: nhà) Họ hàng nhà vua: Hồi đó trong hoàng gia cũng có nhiều người hướng theo Cách mạng. |
| hoàng gia | dt. Gia-đình của vua. |
| hoàng gia | .- Họ hàng nhà vua. |
| Hai đứa em tôi đã đàng hoàng gia thất , chúng đẻ ra những đứa con gái , con trai rất xinh đẹp. |
| Hai đứa em tôi đã đàng hoàng gia thất , chúng đẻ ra những đứa con gái , con trai rất xinh đẹp. |
Quan trọng nhất và được tôn thờ nhất là Kumari hoàng gia sống trong ngôi đền ở trung tâm thủ đô Kathmandu , cách Thamel chỉ khoảng ba mươi phút đi bộ. |
| Chanira đã từng được xem là Kumari quan trọng thứ hai của Nepal , chỉ sau Kumari hoàng gia. |
| Và rồi Viện hàn lâm Bắc Kỳ , Trường hoàng gia Huế , các lớp dạy Hán Nôm cho công chức đều bị Lanessan dẹp bỏ. |
Hôm khai giảng , hai thằng láu cá này đến trường rất sớm , chia nhau đứng gác trước cung điện Buckingham của hoàng gia Anh quốc , mắt chong ra đường , chờ đón các bạn gái năm ngoái của mình. |
* Từ tham khảo:
- hoàng hà
- hoàng hãn
- hoàng hậu
- hoàng hiệu
- hoàng hoặc
- hoàng hôn