| hoang điền | dt. Ruộng bỏ hoang, không cày-cấy. |
| hoang điền | dt. Ruộng bỏ hoang. |
| hoang điền | dt (H. hoang: bỏ không; điền: ruộng) Ruộng bỏ không, không có cấy cày: Vì có sự tranh chấp nên một số ruộng trở thành hoang điền. |
| hoang điền | dt. Ruộng hoang. |
| hoang điền | Ruộng bỏ hoang. |
Dần dần những ruộng cầy cấy trước kia thành hoang điền , cỏ non tốt um , tưởng chừng chưa thấy lưỡi cầy nhát cuốc bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- hoang hoác
- hoang liêu
- hoang mạc
- hoang mạc
- hoang lương
- hoang mang