| hoang đảo | dt. Đảo không có người ở, đảo hoang: bị dạt vào một hoang đảo. |
| hoang đảo | dt (H. hoang: bỏ không; đảo: hòn đảo) Hòn đảo chưa có người ở: Phát hiện một hoang đảo ở giữa biển. |
| Thế là thêm công dân thứ tư , một công dân đàn bà duy nhất trong cộng đồng dân cư chỉ có bốn người trong chòm nhỏ giữa rặng điều , hình thành một hoang đảo biệt lập khá xa với thế giới bên ngoài. |
| Vẻ đẹp hoang đảo , vẻ đẹp sơn cước vẻ đẹp được nạm vàng bằng những huyền thoại cổ sơ của biển cả , của thuỷ thần , thế thôi. |
| Không gian u mờ như hoang đảo. |
| Cũng có lúc nàng bảo nàng thích cuộc đời của cát trên một hoang đảo nào đó giữa Thái Bình Dương. |
| Hòn đảo rất thưa người nên bạn có thể tìm thấy không gian riêng tư như một hhoang đảo. |
| Theo lời kể của những người sống sót , khoảng đầu năm 1945 lính Nhật cho họ ăn thịt cá voi , tuy nhiên mấy hôm sau họ phát hiện những đồng bào của mình bị giết hại , phần thịt bị róc gần hết chỉ trơ lại những bộ xương nham nhở vứt trên một hhoang đảo. |
* Từ tham khảo:
- hoang điền
- hoang đường
- hoang hoác
- hoang liêu
- hoang mạc
- hoang mạc