| hoang đàng | tt. X. Hoang-đường // trt. (thth): Rong, bỏ luống nhà cửa: Đi hoang-đàng cả tuần nay. |
| hoang đàng | tt. 1. Hư hỏng, buông tuồng, vô phép tắc: một đứa trẻ hoang đàng. 2. Hoang phí, phung phí quá độ: tiêu xài hoang đàng. |
| hoang đàng | tt. Nht. Hoang-đường. |
Bất tham sanh hề vô huý tử Anh có hoang đàng em giữ hiếu trung. |
* Từ tham khảo:
- hoang đảo
- hoang địa
- hoang điền
- hoang đường
- hoang hoác
- hoang liêu