| hoàng cung | dt. Cung vua, nhà riêng của vua và gia-quyến. |
| hoàng cung | - dt (H. hoàng: vua; cung: cung điện) Cung điện nhà vua: Hãy mở mắt: Quanh hoàng cung biển lửa đã dâng lên, ngập Huế đỏ cờ sao (Tố-hữu). |
| hoàng cung | dt. Cung vua: vào hoàng cung yết kiến nhà vua. |
| hoàng cung | dt (H. hoàng: vua; cung: cung điện) Cung điện nhà vua: Hãy mở mắt: Quanh hoàng cung biển lửa đã dâng lên, ngập Huế đỏ cờ sao (Tố-hữu). |
| hoàng cung | .- Nhà ở của vua. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
Tuy sống sung sướng trong hoàng cung. |
| Nó mang tro đã đốt đem đi đổ ở nơi thật xa hoàng cung. |
Một hôm , vua đi chơi ra khỏi hoàng cung. |
| Con nhận ra cha , bèn bảo cha đưa mẹ bấy giờ làm thợ giặt đến hoàng cung cùng hưởng phú quý với bố mẹ nuôi [17]. |
| Các học sinh nghèo không thể chịu đựng nổi đã tập trung đến trước Hhoàng cungbiểu tình phản đối , giương biểu ngữ : Đả đảo Bokassa ! |
* Từ tham khảo:
- hoàng dương
- hoàng đài
- hoàng đàn
- hoàng đàn giả
- hoàng đản
- hoàng đạo