| hoàn thành | đt. Làm cho xong, cho thành-tựu: Hãy hoàn-thành việc đầu rồi sẽ bắt sang việc kế // tt. Xong, có kết-quả: Việc ấy đã hoàn-thành. |
| hoàn thành | - đgt (H. hoàn: xong xuôi; thành: nên) Làm xong xuôi đầy đủ: Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (HCM). |
| hoàn thành | đgt. Làm xong, kết thúc trọn vẹn: hoàn thành nhiệm vụ o hoàn thành kế hoạch. |
| hoàn thành | đgt (H. hoàn: xong xuôi; thành: nên) Làm xong xuôi đầy đủ: Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (HCM). |
| hoàn thành | tt. Xong xuôi trọn vẹn: Công việc ấy xây dựng đã được hoàn thành. // Công việc hoàn-thành. |
| hoàn thành | .- Làm xong xuôi công việc: Hoàn thành kế hoạch. |
| hoàn thành | Làm xong: Nhà mới đã hoàn-thành. |
Nể lời thành thực của hoạ sĩ , Mai nhận và nói cảm ơn rồi ngỏ lời xin phép từ mai ở nhà vì bức tranh đã hoàn thành. |
Ông giáo đã hoàn thành công việc Nhạc giao phó. |
Mười mấy con người đứng chật ních trong căn phòng của Hiểu cười nói ồn ã thoả mãn vì công việc của người nào cũng khó , cũng gấp gáp , cũng đầy trắc trở mà vẫn hoàn thành xuất sắc. |
| Tôi nhận lấy việc đánh nhuyễn đất sét cho anh để có niềm vui là người đầu tiên đợc ngắm bức tượng khi nó hoàn thành. |
| Vừa học năm thứ nhất , anh vừa tự học thêm để hoàn thành chương trình năm thứ 2 và được nhà trường đồng ý cho lên học thẳng năm thứ 3… Nhưng đó cũng là thời gian cuộc kháng chiến chống Mỹ đang bước vào giai đoạn mới. |
May mắn thay , cuối năm 1976 , Công ty 16 Bộ Giao thông Vận tải vừa hoàn thành việc thi công khôi phục đường Hiền Lương Dốc Miếu , ông Thục với cương vị là Phó chủ nhiệm Công ty (như chức Phó giám đốc hiện nay) được giao nhiệm vụ chỉ đạo vận chuyển vật tư , thiết bị thi công ra Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- hoàn thổ
- hoàn tình
- hoàn toàn
- hoàn trung
- hoàn tục
- hoàn vũ