| hoãn xung | dt. Nước trái độn, vùng phi-chiến, nơi cấm binh-lính hai bên tới để tránh xung-đột. |
| hoãn xung | - Đứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lập, có tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào vòng ảnh hưởng của họ, nói là để hoà hoãn sự xung đột giữa các nước, nhưng thực ra là bị đế quốc chi phối về kinh tế, chính trị và quân sự. |
| hoãn xung | đgt. Làm cho hai thế lực lớn hòa hoãn, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy: khu hoãn xung. |
| hoãn xung | tt (H. xung: xung đột) Nói một nước nhỏ ở giữa hai nước lớn khiến hai nước này tuy vẫn lăm le xâm chiếm, nhưng không dám xung đột: Vào đầu thế kỉ 20, đế quốc Pháp ở Đông-dương và đế quốc Anh ở ấn-độ đều phải coi nước Thái-lan là một nước hoãn xung. |
Với lớp rêu xanh điểm những lá tre vàng úa và những cỏ gấu phất phơ , cái sân đất rộng bằng đường bừa , lỗ chỗ vết chân chó xen vết chân người , vừa làm đường đi , vừa làm khu vực hoãn xung , phòng bị những lúc mưa rào , đất ở chân thành khỏi lở vào thềm và cửa. |
| 5 nhận thức sai lầm mà ông Đặng Duật Văn nêu ra gồm có : tình hữu nghị đồng minh viết nên bằng máu , vai trò phên dậu hhoãn xungđịa chiến lược , cùng chung ý thức hệ , thuyết nội chính Triều Tiên , Trung Quốc không liên quan đến việc phi hạt nhân hóa bán đảo. |
* Từ tham khảo:
- hoán
- hoán cải
- hoán dụ
- hoán phong
- hoán vị
- hoạn