| hoắm | tt. Lõm vô sâu: Sâu hoắm; Nơi hoắm nơi khô. |
| hoắm | - t. Lõm vào: Cái hang sâu hoắm; Vết thương hoắm vào. |
| hoắm | tt. Sâu hút vào trong: Cái hang sâu hoắm vào vách núi. |
| hoắm | tt, trgt Sâu lắm: Sông hoắm không chết, đi chết vũng trâu (tng); Một cái hang sâu hoắm. |
| hoắm | tt. Sâu lõm vào: Ngọn nước kia nơi hoắm, nơi khô (V.d) // Mắt sâu hoắm. |
| hoắm | .- t. Lõm vào: Cái hang sâu hoắm; Vết thương hoắm vào. |
| hoắm | Sâu lõm vào: Vực sâu hoắm. Văn-liệu: Vành trăng nọ buổi tròn, buổi khuyết, Ngọn nước kia nơi hoắm, nơi khô (Phú Tây-hồ). |
| Cặp mắt sắc sảo long lanh này đã mờ đã sạm như mất hết tinh thần , chôn trong hai cái quầng đen sâu hoắm. |
| Chàng tần ngần đứng lại tự ngắm bộ mặt hốc hác và cặp mắt khô khan sâu hoắm lại của mình. |
Nhưng cậu làm sao thế ? Trông mặt cậu xanh nhợt nhạt , mắt thì sâu hoắm... Không , có gì đâu. |
| Nhìn cặp mắt sâu hoắm và vẻ mặt buồn bã của Minh , Văn không muốn làm phiền lòng bạn nên chỉ hỏi thăm những chuyện vô thưởng vô phạt chẳng hạn như chuyện viết báo soạn sách , sức khoẻ chàng ra sao... , mắt giờ đã bình thường như xưa... Minh thì ngượng nghịu , xấu hổ. |
| Nước da cô trắng xanh , quầng mắt đen sâu hoắm càng làm tăng vẻ rực rỡ long lanh của hai con ngươi sáng dịu. |
| Nhất là bộ mặt hốc hác , mắt sâu hoắm , má lõm xuống chẳng khác gì một cái đầu lâu. |
* Từ tham khảo:
- hoặn lớn
- hoăng hoắc
- hoăng hoăng
- hoằng
- hoằng vĩ
- hoằng viễn