| hoài niệm | đt. Nhớ tưởng: Hoài-niệm người xưa; Lòng hoài-niệm. |
| hoài niệm | - đg. (vch.). Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu. Hoài niệm về quá khứ xa xăm. |
| hoài niệm | đgt. Tưởng nhớ về những gì đã qua từ lâu rồi: Hoài niệm về một thời sôi nổi của tuối trẻ. |
| hoài niệm | đgt (H. niệm: suy nghĩ) Nhớ tưởng: Hoài niệm những ngày thơ ấu. |
| hoài niệm | bt. Tưởng-nhớ. |
| hoài niệm | .- Nhớ tưởng. |
| Em biết em có thể sống yên ổn với những đứa con và những hoài niệm về anh. |
Vậy , bây giờ anh đã đến , em biết làm gì đâỷ Cái lúc em chao đảo nhất , em nghĩ đến anh như một điều linh thiêng , như một hoài niệm , chứ em hoàn toàn không bao giờ nghĩ rằng em sẽ đến tìm anh , để chia sẻ với anh con người bằng xương bằng thịt. |
Tôi ngồi lặng thinh giữa hoàng hôn vây bọc , mơ màng hoài niệm về những ngày xưa cũ. |
| Việc áp đặt các phong cách khác nhau thể hiện sự hoài niệm về quê hương tiếp tục mãi cho đến năm 1920. |
| Sự hoài niệm của gia chủ về quê hương vô hình chung đã tạo ra nhiều biệt thự đẹp , duyên dáng và độc đáo. |
| Bâng lâng. hoài niệm |
* Từ tham khảo:
- hoài sơn
- hoài thai
- hoài thóc nuôi gà rừng
- hoài hóc ta cho gà người bới
- hoài tiền mua pháo mượn người đốt
- hoài tưởng