| hoài cảm | đt. Nhớ đến sinh cảm-xúc: Nặng lòng hoài-cảm. |
| hoài cảm | đgt. Nhớ thương và cảm mến, xúc động: hoài cảm trước cảnh cũ tình xưa. |
| hoài cảm | đgt (H. cảm: xúc động) Nhớ thương, xúc động: ở nước ngoài, hễ tết đến là hoài cảm đến quê hương. |
| hoài cảm | dt. Tưởng nhớ cảm-mến trong lòng: Sau khi viếng thăm cảnh cũ, lòng vẫn nặng đầy hoài-cảm. |
| hoài cảm | .- Nhớ thương và cảm mến. |
| hoài cảm | Nhớ mà cảm mến trong lòng: Đến thăm chỗ cổ-tích, đem lòng hoài-cảm. |
hoài cảm thấy đầu óc mình trống rỗng. |
| hoài cảm thấy ngột ngạt quá. |
| Hành động này không quá lố nhưng nếu đó là tên thật của những thương hiệu thuở xưa ở Sài Gòn sẽ hhoài cảmhơn. |
| Những nhà văn sinh giữa thập niên 50 và đầu 60 không nhấn mạnh chủ nghĩa nạn nhân của quá khứ , vì thế dần rời xa tâm lí hhoài cảm. |
* Từ tham khảo:
- hoài cổ
- hoài của
- hoài cựu
- hoài dựng
- hoài hạt ngọc cho ngâu vầy
- hoài hận