| hoắc loạn | dt. (Đy): Bệnh ói mửa, mới phát thường đau bụng rồi trên mửa dưới ỉa, mình nóng, đầu nhức. |
| hoắc loạn | - Chứng đau bụng đi tả dữ dội. |
| hoắc loạn | dt. Chứng tả miệng nôn trôn tháo. |
| hoắc loạn | dt (H. hoắc: lan ra; loạn: lộn xộn) Bệnh dịch tả (cũ): Tiêm phòng bệnh hoắc loạn. |
| hoắc loạn | .- Chứng đau bụng đi tả dữ dội. |
| hoắc loạn | Chứng đau bụng dữ-dội. |
| Lúc gần chiều , ông nổi một cơn đau bụng hoắc loạn , phải bỏ dở kì thi , nhờ người dìu về nhà trọ. |
Cái bản giáp bài viết xong lâu rồi mà quái lạ , hễ cứ động đặt ngòi bút lên mặt quyển là ông Đầu Xứ Em lại thấy đau bụng , đau quằn quại tựa chứng hoắc loạn cứ như dùi vào từng miếng tì vị. |
* Từ tham khảo:
- hoắc quang
- hoặc
- hoặc
- hoặc giả
- hoăm hoắm
- hoắm