| hòa vốn | đgt. (Kinh doanh, mua bán) thu lại đủ vốn, không lỗ, không lãi. |
| hòa vốn | .- Không lỗ không lãi. |
| Để đảm bảo khả năng thanh khoản cho từng đơn vị KBNN cũng như toàn hệ thống , KBNN phải thực hiện cơ chế điều hhòa vốntrong hệ thống từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn (cả về không gian lẫn thời gian) nhằm lập lại sự cân bằng giữa khả năng thu và nhu cầu chi theo thực tế. |
| Liên quan đến nội dung trong dự thảo Nghị quyết đề nghị bán đầu giá tài sản thế chấp thấp hơn so với giá trị ghi nợ , đại biểu Nguyễn Văn Bình phân tích : Như khoản nợ 100 tỷ đồng ở ví dụ trên , ngân hàng đã phải trích lập dự phòng rủi ro lên đến 80% từ lợi nhuận của mình (tương đương 80 tỷ đồng) nên giờ đây với tài sản đảm bảo kia chỉ cần bán được 20 tỷ đồng là hhòa vốn, nếu bán được 50 tỷ đồng thì họ đã đưa được vào lợi nhuận 30 tỷ đồng ; nên ngân hàng sẵn sàng bán giá thấp và điều này không ảnh hưởng gì đến ngân hàng. |
| Nếu vị trí tốt , đồ uống ngon , vận hành ổn định , cửa hàng có thể hhòa vốnsau 1 1 ,5 năm. |
| Chi phí hhòa vốncủa Vietsovpetro là 47 USD/thùng. |
| NSƯT Nguyễn Chánh Tín nhận định làm phim là giấc mơ hão huyền bởi có đến 80% xảy ra nguy cơ sạt nghiệp , thua lỗ , 20% là hhòa vốn. |
| Ông nói có đến 80% lỗ vốn , 20% còn lại là hhòa vốn. |
* Từ tham khảo:
- hoả ách
- hoả bài
- hoả bất sinh thổ
- hoả bính
- hoả cách sang
- hoả cam