| hoả tuyến | dt. Đường mà tầm súng quơ dài để dọn đường. |
| hoả tuyến | dt. Tuyến chiến đấu nằm trong tầm bắn của đối phương. |
| hoả tuyến | dt (H. tuyến: đường dây) Đường sát nhất với tầm đạn của đối phương: Vượt hoả tuyến xông lên diệt giặc. |
| Mình bảo ở đó cũng đi chứ , và những người con gái cũng có chung 1 cảm nghĩ như vậy O ấy bảo : Chúng em chỉ thích đi bộ đội , nhưng khám sức khoẻ không đủ nên phải ở nhà ở nhà và đi dân công hoả tuyến. |
O Hồng chiều nay bắt đầu đi dân công hoả tuyến ở Quảng Bình. |
| O đã và sắp đi hoả tuyến O đi thanh thản , hào hứng – O tung tăng đi đến chiến trường... Rất lạ , o nhắc mình nhớ đến Như Anh rất nhiều – Sao Như Anh không là một o gái Hà T nh thế này để hôm nay mình được bịn rịn chia tay và hẹn gặp Như Anh ở chiến trường? Mà đây lại chỉ là một o gái khác lạ , mình không muốn nói gì với o cả chỉ thầm chào thôi. |
* Từ tham khảo:
- hoả vận
- hoả vị
- hoả vượng
- hoả xa
- hoả xích sang
- hoá