| hoá trị | dt. (h): Giá-trị của một sự hoá-hợp: Hoá-trị của một đơn-chất là số nguyên-tử khinh-khí tối-đa có thể hoá-hợp với một nguyên-tử cảu đơn-chất ấy. |
| hoá trị | dt. Khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử này với một số nhất định các nguyên tử khác. |
| hoá trị | dt (hoá) (H. hoá: hoá học; trị: giá trị) Khả năng của một nguyên tử có thể hoá hợp với một số nguyên tử khác theo những tỉ lệ xác định: O-xi có hoá trị 2. |
| hoá trị | dt. Giá-trị của một sự hoá-hợp: Người ta nói hoá-trị của một nguyên-tố là sức chứa (dung-tích) được hoà đến nùng-độ cao hơn hết của một nguyên-tử trong nguyên-tố ấy với những nguyên-tử hýt-rô. |
| hoá trị | (hoá).- Khả năng hoá hợp hay thay thế của một nguyên tố so với nguyên tố hy-đrô. |
* Từ tham khảo:
- hoá vật
- hoá xương
- hoạ
- hoạ
- hoạ
- hoạ