| hoa thơm cỏ lạ | Những cây cỏ quý hiếm và đẹp đẽ: Vùng đất nhiều hoa thơm cỏ lạ. |
| hoa thơm cỏ lạ | ng Nói cây cỏ đẹp đẽ: Vườn đầy hoa thơm cỏ lạ. |
| Bên trong con người ấy là một vùng đất còn trinh nguyên cho hoa thơm cỏ lạ tha hồ nảy mọc. |
| Trên bờ hồ trồng thông , tre và các thứ hoa thơm cỏ lạ. |
| Trên bờ hồ trồng tùng , trúc , thông , tre và các thứ hhoa thơm cỏ lạ, nuôi chim quý , thú lạ trong đó. |
| Lần đầu tiên tại Việt Nam xuất hiện một công viên thực vật độc đáo hội tụ hàng nghìn loài hhoa thơm cỏ lạrực rỡ sắc màu và ngát hương thơm từ khắp các châu lục. |
| Ngày nào anh cũng đi ra ngoài tìm hhoa thơm cỏ lạ, việc anh đi đâu , làm gì , với ai là những điều tối kỵ chị không được phép hỏi. |
* Từ tham khảo:
- hoa thơm đánh cả cụm, mít ngon đánh cả xơ, mía ngọt bòn cả vỏ
- hoa thơm mỗi người ngửi một tí
- hoa thơm nhờ phân thối
- hoa thơm phong nhuỵ
- hoa thức
- hoa ti-gôn