| hoa tay | dt. Tài khéo tự-nhiên ở bàn tay: Người có hoa-tay. |
| hoa tay | dt. 1. Đường vân tròn đều, đồng tâm với nhau ở đầu ngón tay: Mười ngón đều có hoa tay. 2. Khéo tay, có tài hoa: Chữ viết có hoa tay o Nét vẽ có hoa tay. |
| hoa tay | dt Tài khéo léo của tay: Anh ấy có hoa tay nên vẽ giỏi. |
| hoa tay | dt. Tài khéo ở tay người có tài: Hoa tay thảo những nét như phượng múa rồng bay (V.d) |
| hoa tay | .- Tài khéo của tay: Có hoa tay vẽ giỏi. |
| hoa tay | Tài khéo ở tay làm ra: Người có hoa tay làm gì cũng khéo. |
Bà vừa nói vừa hoa tay , như để nhời nói thêm dễ hiểu. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hhoa tayra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
| Anh Sáu tuyên truyền chẳng đã nhiều lần khen tôi là một thằng bé có " hoa tay " đấy ư. |
Có lần , chưa để Nguyễn Minh Châu kịp bắt sang một câu chuyện mới , Nhị Ca đã hoa tay ngăn lại , và "phang" một đòn vỗ mặt : Thôi đi ông. |
| Dáng ấm làm theo hình quảsung và khi luyện đất cho vào lò lửa , nguời thợ Tầu lấy dáng cho ấmkia đã là một người thợ có hoa tay. |
* Từ tham khảo:
- hoa thêu gấm dệt
- hoa thị
- hoa thị nấu thả
- hoa thơm cỏ lạ
- hoa thơm đánh cả cụm
- hoa thơm đánh cả cụm, mít ngon đánh cả xơ, mía ngọt bòn cả vỏ