| hoả pháo | dt. C/g. Trọng-pháo, súng lớn, bắn với đạn trái-phá. |
| hoả pháo | dt. 1. Súng thần công bắn lửa. 2. Đạn lửa làm tín hiệu. 3. Các loại súng lớn nói chung. |
| hoả pháo | dt (H. pháo: súng lớn) Súng lớn nói chung: Bộ đội ta đưa hoả pháo lên núi ở Điện-biên-phủ. |
| hoả pháo | dt. Súng lớn (itd) |
Để đối phó cá đao , Trương Phụ cho điều một chục thuyền hai tầng , dài mười trượng , có hai mươi tay chèo và bốn mươi tên lính , trang bị giáo mác cung tên và một khẩu hoả pháo. |
* Từ tham khảo:
- hoả quyền khí
- hoả sơn
- hoả suyễn
- hoả tà
- hoả tà
- hoả tả