| hoa nguyệt | dt. C/g. Trăng hoa hay Gió trăng, tính-cách dâm-đảng: Tính em hoa-nguyệt có chừa đặng đâu (CD) // Tháng 8 trong lịch Cộng-hoà. |
| hoa nguyệt | dt. Chuyện trai gái; trăng hoa. |
| hoa nguyệt | tt (H. nguyệt: trăng) Có tính lăng nhăng; trai gái: Anh đánh thì tôi chịu đòn, tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa (cd). |
| hoa nguyệt | dt. Hoa và trăng: Nguyệt-hoa hoa-nguyệt trùng trùng (Đ.thị.Điểm) Ngb. Phong tình, trai gái: Đừng đều nguyệt nọ hoa kia (Ng.Du) |
| hoa nguyệt | .- d. Cg. Nguyệt hoa. Thú về xác thịt giữa trai và gái: Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, Đêm xuân ai dễ cầm lòng được chăng (K). |
Tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa. |
Lòng tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa. |
Lòng tôi hoa nguyệt mười con chả chừa. |
Tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa Đánh tôi thì tôi chịu đòn Tánh tôi hoa nguyệt chẳng chừa được đâu Tính quen chừa chẳng được đâu Lệ làng , làng bắt mấy trâu mặc làng. |
Anh đánh thời tôi đau đòn Cái lòng hoa nguyệt chín mười con tôi cũng chẳng chừa Ông trời nắng ông trời lại mưa Những người tính ấy có chừa được đâu. |
| Nàng nói : "Thiếp là con yêu hoa nguyệt , Thượng đế cho xuống hầu hạ ông. |
* Từ tham khảo:
- hoa nho
- hoa niên
- hoa nô
- hoa nở có thì
- hoa ông lão
- hoa phấn