| hoa mầu | dt. Hoa màu. |
| A , được rồi. Phấn yên chi Hương ơi ! Yên chi , là thứ gì chị ? Là một loài cây bên Tàu có hoa mầu đỏ tím , trong hột có phấn trắng dùng để trang điểm |
| Trước khi về người đàn ông còn mua cho nó một chiếc áo hoa mầu đỏ. |
Tôi nhìn theo dấu giày của cô như những đóa hoa mầu xanh xòe nở trên mặt đất. |
Cha mang về những búp hoa mầu vàng rực , còn ngậm nước đặt vào đôi bàn tay bé nhỏ của Liên. |
| Ngồng hoa nhỏ như cọng rơm khô , biểu tượng của người quân tử tu thân ép xác , với bảy bông hoa mầu trong xanh như ngọc bích xòe rộng ra các phía trông rất tự tin và trang nhã. |
| Dù thực tế , hàng trăm năm qua rạch Nhiêu Phò là con rạch duy nhất giúp cho hơn 80 hộ dân có nguồn nước để canh tác 32 ha đất trồng hhoa mầuÔng Hùm bức xúc. |
* Từ tham khảo:
- hoa mĩ
- hoa mõm chó
- hoa mõm sói
- hoa mộc
- hoa môi
- hoa múc