| hoa màu | (mầu) dt. Sản-vật của ruộng-rẫy như: hoa, trái, củ, hột, v.v...: Cào-cào phá-hại hoa-màu. |
| hoa màu | dt. Cây lương thục, trừ lúa ra (như ngô, khoai, sắn...): trồng hoa màu o tăng diện tích hoa màu. |
| hoa màu | dt Sản phẩm nông nghiệp: Cảnh hoa màu và cây công nghiệp phơi phới đang lên (PhVĐồng). |
| hoa màu | (hoa-mầu) dt. Hoa-lợi về nông-sản. |
| hoa màu | .- Sản vật do ruộng đất sinh ra như thóc, ngô, khoai, sắn... |
| hoa màu | Sản-vật ở ruộng màu sinh ra như khoai, củ, ngô, đậu: Trời không mưa, hoa màu hỏng cả. |
| Chàng thấy có một cảm giác mới lạ không biết là buồn hay vui , hình như trong lòng chàng vừa nở ra một bông hoa màu biếc , sắc hoa gần lẫn với bóng tối mờ mờ tím một buổi chiều đông nào đã xa và rất buồn. |
| Chương sốt ruột quay đầu lại , định cất tiếng gọi , thì , kinh ngạc xiết bao , in lên hoa màu xanh tấm cánh cửa hé mở , hình một người đàn bà run lẩy bẩy trong cái áo nhiễu dài màu nâu sẫm. |
| Nói phòng chứa tranh thì đúng , vì ở đấy để ngổn ngang , treo la liệt không biết bao nhiêu là bức tranh nữa : bức dựng ở tường , bức đặt trên giá , bức không khung , bốn cái đinh đóng sơ sài vào tường kẻ hoa màu xanh nhạt. |
| Bất chấp thứ hoa màu gì. |
Tiếc vì đất đai hoa màu đều thuộc về tay Người , Quỷ rất hậm hực , cố chiêu tập binh mã vào cướp lại. |
| Thành hoàng tức giận lắm , bàn kế bảo làm cho hoa màu của nó " đầu nhỏ bụng to đít bé ". |
* Từ tham khảo:
- hoa mất nhị lấy gì là thơm
- hoa mật
- hoa mầu
- hoa mép dê
- hoa mĩ
- hoa mõm chó