Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa lơ
dt.
Súp-lơ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoa lơ
.-
X.
Súp lơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
hoa lưỡng tính
-
hoa màu
-
hoa mặt trời
-
hoa mất nhị lấy gì là thơm
-
hoa mật
-
hoa mầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Biểu hiện là những nụ sùi nhỏ giống như mào gà , h
hoa lơ
ở âm hộ , âm đạo , cổ tử cung , miệng , họng hoặc dương vật , đôi khi xung quanh lỗ hậu môn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa lơ
* Từ tham khảo:
- hoa lưỡng tính
- hoa màu
- hoa mặt trời
- hoa mất nhị lấy gì là thơm
- hoa mật
- hoa mầu