| hoa liễu | dt. Nhà thổ, nhà chứa gái điếm // (R) Phong-tình, các chứng bệnh ở đường sinh-dục do chơi-bời sinh ra: Bệnh hoa-liễu // (hẹp) Tim-la, dương-mai. |
| hoa liễu | - dt. Bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu... |
| hoa liễu | dt. Bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu... |
| hoa liễu | dt (H. liễu: cây liễu) Nói bệnh lậu hoặc bệnh giang mai là những bệnh do sự giao hợp với những kẻ có mang trùng: Nạn mại dâm thường gây bệnh hoa liễu. |
| hoa liễu | dt. Thanh-lâu, nhà đĩ thường dùng để chỉ bịnh phong tình: Bịnh hoa-liễu. // Bịnh hoa-liễu. |
| hoa liễu | .- Nói bệnh có vi trùng, lây trong khi giao hợp. |
| hoa liễu | Chỗ thanh-lâu. Ta dùng để gọi các bệnh phong-tình: Hay chơi-bời thì mắc bệnh hoa-liễu. |
| Chớ nên giở nết gió trăng quyến phường hoa liễu. |
| Nếu sử dụng trực tiếp sản phẩm tươi phải biết chắc chắn người đàn ông hoàn toàn khỏe mạnh , không có nguy cơ tiềm ẩn các bênh hohoa liễu các bệnh lây lan qua đường tình dục như HIV , viêm gan B , C. Trong trường hợp như vậy thì bạn có thể yên tâm sử dụng bởi đảm bảo an toàn cho sức khỏe. |
| Việc quan hệ tình dục qua đường miệng tiềm ẩn rất nhiều nguy cơ mắc các bệnh hhoa liễunhư lậu , giang mai , u nhú , sùi mào gà Đặc biệt , nguy cơ ung thư vòm mũi họng ở mức báo động , lên đến 340% ở những người quan hệ bằng miệng với 6 bạn tình trở lên. |
| Trở về nước , quá chán ngán cảnh làm việc dưới quyền bọn quan Tây ngạo nghễ , BS Hỷ mở phòng khám bệnh tư ở ngõ Hội Vũ , chỗ nhìn sang phố Quán Sứ , chuyên chữa các bệnh ngoài da và hhoa liễu(gọi tắt là da liễu). |
| Rồi ông liên tiếp biên soạn và đưa in 5 cuốn sách về bệnh phong , bệnh hhoa liễuvà các bệnh ngoài da khác. |
| Các bộ tộc bản địa của vùng biển Caribbean dùng nhựa cây Manchineel để tẩm độc lên mũi tên khi đi săn và dùng lá làm ô nhiễm nguồn nước của kẻ thù Đặc biệt hơn , Manchineel đã được ghi nhận rằng , kẹo cao su được làm chất nhầy từ vỏ cây có thể được sử dụng để điều trị bệnh hhoa liễuvà chứng phù nề ở Jamaica , còn trái cây khô được sử dụng như một loại thuốc lợi tiểu. |
* Từ tham khảo:
- hoa loa kèn trắng
- hoa lơ
- hoa lợi
- hoa lưỡng tính
- hoa màu
- hoa mặt trời