| hoa hoét | tt. Nh. Hoa-hoè (nghĩa sau). |
| hoa hoét | - I. dt. Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai): chẳng cần hoa hoét gì. II. tt. Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung: lối văn chương hoa hoét. |
| hoa hoét | I. dt. Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai): chẳng cần hoa hoét gì. II. tt. Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung: lối văn chương hoa hoét. |
| hoa hoét | tt Loè loẹt, cầu kì: Ông ấy là người giản dị, không thích thứ gì hoa hoét. |
| hoa hoét | .- Nói cách trang sức loè loẹt hoặc cầu kỳ. |
| Biến thành quốc nạn hhoa hoét, hội nghị , tiệc tùng , chúc tụng lãng phí và vô bổ Cái gì quá cũng thấy ghét. |
* Từ tham khảo:
- hoa hồng
- hoa hồng khống
- hoa hồng người thuê tàu
- hoa kép
- hoa khéo làm mồi trêu ong
- hoa khôi