| hoa hậu | dt. Người con gái được chấm đậu đầu trong cuộc thi sắc đẹp: Hoa hậu Âu-châu, hoa-hậu thế-giới, hoa-hậu hàng-không. |
| hoa hậu | - dt (H. hậu: vợ vua) Người phụ nữ được chọn là người đẹp nhất trong một kì thi sắc đẹp: Họ lợi dụng một hoa hậu để quảng cáo cho một thứ nước hoa. |
| hoa hậu | dt. 1. Danh hiệu tặng cho người đẹp nhất trong kì thi chọn người đẹp: đoạt vương miện hoa hậu thế giới o hoa hậu báo Tiềnphong. 2. Người đạt danh hiệu hoa hậu: tham gia biểu diễn có các hoa hậu, á hậu, người mẫu thời trang. |
| hoa hậu | dt (H. hậu: vợ vua) Người phụ nữ được chọn là người đẹp nhất trong một kì thi sắc đẹp: Họ lợi dụng một hoa hậu để quảng cáo cho một thứ nước hoa. |
| Gul Panag , cựu hoa hậu Ấn Độ và là một trong những khách hàng của anh , cũng sẽ có mặt. |
| Cũng như những năm ở rừng , giữa những binh đoàn đực rựa trùng điệp , có một ả nào lọt sàng vào , dứt khoát sẽ trở thành hoa hậu. |
| Khác gì giữa những binh đoàn trai tráng năm xưa , một mống đàn bà trong rừng cũng trở thành hoa hậu. |
| Nhưng dù sao thì bạn cũng không thể nín cười : Mấy bạn làm trò gì vậỷ Ria Mép nháy mắt : Chấm thi hoa hậu áo dài ! Lúc đó nhỏ Kiếng Cận trờ tới. |
| hoa hậuMai Phương Thúy và siêu mẫu Hồng Quế xuất hiện nóng bỏng đốn tim người hâm mộ. |
| Sau nhiều năm đăng quang , Hhoa hậuMai Phương Thúy được đánh giá ngày càng hoàn thiện về phong cách và thần thái. |
* Từ tham khảo:
- hoa hoè
- hoa hoè
- hoa hoè hoa sói
- hoa hoét
- hoa hồng
- hoa hồng