| hoả diệm sơn | dt. C/g. Hoả-sơn, núi lửa, núi có hang thông tới đáy do đấy lửa từ lòng trái đất bắn lên và phun xa đến mấy mươi dặm với một sức nóng đến 2000 độ; cũng có một số núi không phun lửa mà phun ra những vòi nước sôi, bùn, diêm-sinh hay hơi nóng hoặc hơi nhạy lửa. |
| hoả diệm sơn | dt. Núi lửa. |
| hoả diệm sơn | dt (cn. hoả sơn) (H. diệm: ngọn lửa sáng; sơn: núi) Núi lửa: Dọc bờ Thái-bình dương, nhiều nơi có hoả diệm sơn. |
| hoả diệm sơn | dt. Núi lửa, cũng gọi là hoả-sơn. |
| Một câu nói đùa của anh em vụt trở lại trong ký ức : “Liệu hồn ! hoả diệm sơn yên lặng lâu ngày không phun lửa , đến khi phun lửa càng mạnh , càng ghê gớm , tai hại”. |
| Ông ngờ rằng đó chỉ là một thời nghỉ phun lửa của hoả diệm sơn , mà thời ấy còn dài thì rồi lửa , lúc phung lên , phun càng mạnh. |
* Từ tham khảo:
- hoả đàn
- hoả đầu quân
- hoả điểm
- hoả đinh
- hoả độc
- hoả đơn