| hoa hồng | dt. Tiền bách-phân (phần trăm) chịu cho người đứng giữa trong việc mua bán: Ăn hoa-hồng, hoa-hồng 20 phần trăm |
| hoa hồng | - 1 dt Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa: Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em. - 2 dt Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán: ở Pa-ri có những chỗ bán báo lấy hoa hồng (HCM). |
| hoa hồng | dt. Cây mọc ở bãi ẩm vùng Sa Pa, cao 0,5-1m, cành non hơn bốn cạnh có rãnh và có lông hung xám, lá hình thuôn mũi mác, mép lượn khía tai bèo, có lông thưa ở hai mặt, hoa mọc thành bông dài ở nách. |
| hoa hồng | dt. Cây trồng làm cảnh hoặc lấy hoa chế nước hoa, cành nhẵn, vỏ nâu nhạt, xám nhạt hoặc lục nhạt, hơi có rãnh, có gai cong, mập, lá hình bầu dục mũi mác nhọn đầu, khía răng nhọn, mọc 5 -7 cái trên một cuống, hoa to, màu sắc thay đổi trắng hồng, đỏ, thơm, ra quanh năm. |
| hoa hồng | dt. Số tiền thù lao mà người uỷ thác trả cho người trung gian (đại lí hoặc môi giới) về những dịch vụ đã làm, tùy thuộc vào tính chất, khối lượng công việc. |
| hoa hồng | dt Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa: Hoa hồng màu trắng, tức hoa hồng bạch dùng làm thuốc chữa ho cho trẻ em. |
| hoa hồng | dt Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán: ở Pa-ri có những chỗ bán báo lấy hoa hồng (HCM). |
| hoa hồng | (huê-hồng) dt. (hoa: tiêu-phí) Tiền dành cho người đứng mối lái trong việc mua bán: Hoa hồng 10 phần trăm. |
| hoa hồng | .- Tiền cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán. |
| hoa hồng | Tiền cho người đứng mối lái trong việc buôn bán: Làm mối bán cái đất được hoa-hồng một trăm đồng. |
| Dưới ánh đèn lù mù , con gà luộc nằm trên đĩa , mở toác mỏ như muốn kêu ; trong lọ thuỷ tinh mấy bông hoa hồng vì cuống không tới nước nên đã ngả xuống , ủ rũ , héo tàn ; mấy cánh hồng rải rác rơi trên khảm. |
| Trong vườn , Loan mặc áo trắng , đầu quấn tóc trần ngồi trên chiếc chõng tre , đương mải cúi nhìn mấy bông hoa hồng mơn mởn , chúm chím hé nở như còn giữ trong cánh mềm mại tất cả những vẻ êm ái của mùa xuân đã qua. |
| Loan cũng không hỏi gặng , cúi mình với ngắt một đoá hoa hồng đặt lên môi , lẳng lơ nhìn Thân : Em đố anh biết môi em đâu ? Rồi nàng mỉm cười , trả lời câu hỏi của mình : Môi em là đoá hoa hồng này. |
Nàng dịu dàng đặt hoa hồng lên má Thân rồi nói : Em hôn anh. |
Thế thì mợ đi rửa tay rồi hái lấy ít hoa hồng. |
Loan không nói gì , vịn một cành khế đầy hoa hồng và lấm tấm những quả khế xanh non , ngước mắt nhìn ra vẻ tìm xem đã có quả nào to ăn được chưa. |
* Từ tham khảo:
- hoa hồng người thuê tàu
- hoa kép
- hoa khéo làm mồi trêu ong
- hoa khôi
- hoa ki
- hoa kiều