| hoả châu | dt. Trái sáng, thứ pháo bắn lên cao để giọi sáng một vùng trong đêm tối. |
| hoả châu | dt. Pháo sáng: bắn hoả châu. |
| Đồn rằng ăn cái trứng nhạn này mát ruột mà lạnh hạ đờm mà lại thong tiểu tiện nên nhiều người vào đây ao ước lắm , nhưng vì không thuận tiện trong sự giao thong một mặt , lại không thể lòn Hang Mai mặt khác , nên đành cứ phải sống nhăn ở thủ đô ăn cơm gạo Mỹ hột tròn chin trăm đồng một tạ và uống rượu với xoài xanh hay mận rồi nằm gối đầu tay không nhìn én nhạn bay qua như Cao Bá Nhạ mà lại nhìn sang cái mái tôn nhà hang xóm suốt ngày vặn rađiô nhức óc và dăm thì mười hoạ mới thấy trời , khi nào Mỹ thhoả châuâu trong đêm tím. |
| Đồn rằng ăn cái trứng nhạn này mát ruột mà lạnh hạ đờm mà lại thong tiểu tiện nên nhiều người vào đây ao ước lắm , nhưng vì không thuận tiện trong sự giao thong một mặt , lại không thể lòn Hang Mai mặt khác , nên đành cứ phải sống nhăn ở thủ đô ăn cơm gạo Mỹ hột tròn chin trăm đồng một tạ và uống rượu với xoài xanh hay mận rồi nằm gối đầu tay không nhìn én nhạn bay qua như Cao Bá Nhạ mà lại nhìn sang cái mái tôn nhà hang xóm suốt ngày vặn rađiô nhức óc và dăm thì mười hoạ mới thấy trời , khi nào Mỹ thhoả châuâu trong đêm tím. |
| Kẹt ! Cánh cửa hé mở , để lộ một khe trời tối đen nhấp nháy ánh hoả châu và ngay phía dưới là những tán cây cua một mảnh vườn rậm rạp… Cô gái hơi nhao người ra một chút nhưng đôi môi vẫn mím chặt. |
* Từ tham khảo:
- hoả công
- hoả dịch
- hoả diệm đinh
- hoả diệm sơn
- hoả đàm
- hoả đàn