| hòa cả làng | Xí xoá, đánh đồng ù xoẹ tất cả như nhau, không phân biệt rạch ròi, rõ ràng (như được, thua, đúng, sai, phải, trái...). |
| hòa cả làng | .- Xí xoá hết, không ai phải chịu trách nhiệm: Hỏng việc, đổ lẫn cho nhau rồi không kiểm điểm, thế là hòa cả làng. |
| Có những "ông quan" mà Kiểm tra Đảng kết luận là vi phạm nghiêm trọng thì xử cho về hưu thế là hhòa cả làngnhư ông Vũ Kim Cự , bà Hồ Thị Kim Thoa , ông Trần Viết Hoàn nói. |
| Vụ việc cuối cùng có xu hướng hhòa cả làngvì tình trạng cha chung không ai khóc. |
| Cứ hhòa cả làngthế thì sao chấm dứt được những ngàn tỉ ném sông bỏ bể. |
| Đến vụ tranh ông bị giả mạo tại triển lãm Các bức tranh trở về từ châu Âu từng gây chấn động dư luận vào năm 2016 rồi cũng hhòa cả làng. |
* Từ tham khảo:
- hòa cốc
- hòa đắc
- hòa giải
- hòa giải
- hòa gian
- hòa hai