| hô hoán | đt. Kêu-cứu, gọi to cho thiên-hạ hay khi có nguy: Nghe tiếng hô-hoán, mõ đánh lên rùm trời. |
| hô hoán | - Kêu to lên cho mọi người biết: Hô hoán hàng xóm bắt kẻ gian. |
| hô hoán | đgt. Kêu to cho nhiều nguời biết để làm gì: hô hoán kẻ cắp o vừa chạy vừa hô hoán. |
| hô hoán | đgt (H. hoán: gọi) Kêu to lên để mọi người chung quanh đều biết: Thoạt vào anh nắm cổ tay, xin em đừng hô hoán việc này nên to (cd). |
| hô hoán | đt. Kêu, gọi to lên cho người khác nghe: Thấy có kẻ cắp, nên hô-hoán lên. |
| hô hoán | .- Kêu to lên cho mọi người biết: Hô hoán hàng xóm bắt kẻ gian. |
| hô hoán | Kêu gọi cầu cứu: Thấy cướp đến hô-hoán rầm-rĩ. |
| Còn vợ Hai Nhiều thì hô hoán lên ; Đã đành như vậy , nhưng chúng tôi tình cảnh thế này , giúp được gì cho các người. |
Nhạc cố khuếch đại sự kinh ngạc , hô hoán : Hôm nào cũng đói. |
| Những người khác hô hoán : Ô hay ! Sao lại phá đi. |
| Không thay đổi. Nhạc giả vờ giơ tay lên trời hô hoán : Ông nói thế có khác nào đem con vô nội |
Ra xem rắn , chúng mày ơi ? một giọng trẻ con bỗng hô hoán lên... Tôi nghe tiếng quen quen , quay lại đã thấy thằng bé lùn lùn béo ục ịch đang dắt một đám trẻ con chạy băng qua sân chợ , lao xuống bến. |
| Con liều đẩy chúng ra , hô hoán lên. |
* Từ tham khảo:
- hô hô
- hô hố
- hô thần
- hô
- hồ
- hồ