| hình trụ | dt. X. Hình ống. |
| hình trụ | Nh. Hình trụ tròn xoay. |
| hình trụ | dt (toán) Khối giới hạn bởi một mặt trụ và hai mặt phẳng song song cắt mặt trụ ấy: Những cột hình trụ. |
| hình trụ | dt. Hình có đáy vòng tròn mà tất cả các phần vòng tròn song song với đáy đều bằng nó. |
| hình trụ | (toán).- Khối giới hạn bởi một mặt trụ và hai mặt phẳng song song cắt mặt trụ ấy. |
| Kể ra thì cũng hơi lạ một chút ở đây chỉ khác một chút là sân phần lớn trát xi măng , bể nước hình trụ thấp lè tè. |
| Bây giờ họ làm tất cả những sản phẩm của kỹ nghệ phương Tây như : bình nước , đèn xe , đèn xách tay , đèn nhỏ (lanterne de poche) , đủ loại hộp có hình dáng , kích thước khác nhau , giá cắm nến , thùng tưới , bình đựng dầu , ống hình trụ , bồn tắm , hoa sen... Họ lấy sắt tây từ những vỏ bọc các thùng hàng nhập cảng của Pháp , từ những thùng dầu hoả , hộp đồ ăn". |
| Còn Hàng Bồ , là phố ngày xưa bán những chiếc bồ đan bằng tre , hhình trụ, trên miệng có nẹp tre , to thì đựng thóc trong kho , nhỏ thì đựng muối trong bếp. |
| Sau đó , các bác sĩ đã lấy ra từ hậu môn của người đàn ông này 2 gói hhình trụchứa ma túy được bọc nilon xanh , quấn băng dính trắng rồi bọc ngoài bằng bao cao su. |
| Tiếp đó , thi thể được đưa vào bể đông lạnh hhình trụtrong tư thế lộn ngược đầu. |
| Tại đây , cơ quan công an đã thu giữ trên mặt bàn trong phòng của Sương và Vĩ 1 túi nilon có chứa 315 viên nén hhình trụtròn màu trắng trên có in chữ C , 1 túi nilon có chứa 90 viên nén hình trụ tròn màu vàng và 1 lọ thủy tinh màu xanh có chứa chất lỏng. |
* Từ tham khảo:
- hình tứ diện
- hình tứ diện đều
- hình tượng
- hình vành khăn
- hình vẽ
- hình vị