| hình mẫu | dt. Cái được chọn dùng làm mẫu để phỏng theo: làm theo các hình mẫu có sẵn. |
| hình mẫu | dt Thứ dùng làm mẫu để phỏng theo: Hình mẫu máy bay. |
| Thận trỏ hình mẫu đao vẽ cạnh nồi cơm giải thích với Huệ : Cái đao kiểu này khá nặng , phải cầm hai tay lấy hết đà mà chém thì mới ngọt. |
| Ông cho hoàng tôn nói , cười , đi đứng , suy nghĩ y như cái hình mẫu đấng minh quân trong sách nho , đầy đủ các đức độ tu thân , tề gia , trị quốc , bình thiên hạ. |
| Riêng tôi , sau nhiều lần thảo luận về triết lý giáo dục , đã đi đến kết luận rằng , chỉ có thể tìm thấy triết lý giáo dục ở sản phẩm đầu ra , tức ơhình mẫu~u con người mà nhà trường muốn đào tạo , hoặc trong cách thức thiết kế các nguyên tắc vận hành hệ thống giáo dục. |
| Ngay lần đầu thử vai , ông đã dễ dàng chiếm được cảm tình của đạo diễn bởi hhình mẫuthánh thiện , ánh mắt nhìn thấu tâm can vô cùng hoàn hảo. |
| Ngọc Mint Sở hữu làn da nâu khỏe khoắn , đôi môi dày và thân hình nóng bỏng , hot girl Học viện Hàng không là hhình mẫulý tưởng cho nhiều cô gái theo đuổi vẻ đẹp hiện đại , gợi cảm. |
| Bên cạnh hhình mẫuquen thuộc như áo dài , áo tứ thân , áo bà ba , kiểu dáng trang phục cũng được thiết kế mới lạ hơn , đa dạng về chi tiết và hình dáng. |
* Từ tham khảo:
- hình nhân
- hình nhân thế mạng
- hình nhân thế mệnh
- hình nhi hạ
- hình nhi thượng
- hình như