| hình luật | dt. Luật hình, luật phạt ngay những người phạm tội nặng như: cướp của, hiếp-dâm, giết người, v.v... |
| hình luật | dt. Luật hình sự còn gọi là: hình pháp. |
| hình luật | dt (H. hình: trừng trị kẻ có tội; luật: luật lệ) Bộ luật về những tội phạm nguy hiểm cho xã hội, cần phải áp dụng những hình phạt thích đáng: Quốc hội thông qua bộ hình luật. |
| hình luật | dt. Luật-pháp về hình-sự. |
| hình luật | .- d. Hệ thống những qui phạm ấn định những hành vi nguy hiểm cho xã hội, coi là hành vi phạm tội và phải áp dụng những hình phạt thích đáng. |
| hình luật | Luật trừng phạt người có tội gian-ác. |
| Đời vua Lê Thánh Tông trong Quốc triều hình luật , bộ luật chính thống của nhà Lê , tại điều 347 chương Điền sản cũng quy định "bốn năm làm lại điền bạ một lần". |
| Không chỉ huấn điều , sắc lệnh mà ngay trong Lê triều hình luật cũng quy định : "Con trai nhà xướng ca không được dự thi , con gái không được lấy nhà quyền quý , quan chức lấy con gái nhà xướng ca làm vợ , làm thiếp bị phạt đánh 70 trượng và biếm ba tư , con cháu nhà quan chức lấy con gái nhà xướng ca cũng bị phạt đánh 60 trượng và nhất thiết bắt ly dị". |
| Dù là chưa tìm thấy kẻ làm việc ấy , thì thầy cũng phải biết giam bọn lý dịch cái làng ấy lại chứ? Thầy không nhớ trong hình luật có khoản buộc lý dịch mỗi làng phải chịu trách nhiệm về mỗi việc rối cuộc trị an xảy ra trong làng hay saỏ Thầy lấy cớ gì mà để yên cho chúng? Sao thầy làm bậy bạ thế? Bẩm cụ lớn , chúng tôi đã xét kỹ rằng dân huyện tôi còn ngu dốt lắm , không thể làm những việc ấy được , mà làng Quỳnh Thôn thì lại là một làng còn ngu dốt hơn hết. |
| Tháng 2 , thi lại viện bằng phép viết chữ , phép tính và hình luật. |
| Mùa xuân , tháng 3 , khảo xét các luật lệ của triều trước , soạn thành Quốc triều thống chế và sửa đổi hình luật lễ nghi , gồm hai mươi quyển. |
Hán Thương định quan chế và hình luật nước Đại Ngu. |
* Từ tham khảo:
- hình mạo
- hình mẫu
- hình mười hai mặt đều
- hình nhân
- hình nhân thế mạng
- hình nhân thế mệnh