| hiệu trưởng | dt. Vị đứng tên khai-thác một trường học, chịu trách-nhiệm trước pháp-luật và phụ-huynh trong việc dạy-dỗ, kỷ-luật, v.v... |
| hiệu trưởng | - dt. Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học: hiệu trưởng trường tiểu học được hiệu trưởng tuyên dương trước toàn trường. |
| hiệu trưởng | dt. Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học: hiệu trưởng trường tiểu học o được hiệu trưởng tuyên dương trước toàn trường. |
| hiệu trưởng | dt (H. hiệu: trường học; trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu ban giám hiệu một trường học: Một buổi họp của tất cả các hiệu trưởng trường phổ thông trong quận. |
| hiệu trưởng | dt. Người đứng đầu giám-đốc một trường lớn (thường dùng về các trường trung-học hay cao-đẳng tiểu-học) |
| hiệu trưởng | .- Người đứng đầu ban giám hiệu một trường học. |
| hiệu trưởng | Người đứng đầu trông nom một trường học: Hiệu-trưởng trường Trung-học. |
| Hôm ấy Hương gặp thầy Chởi , trước là hiệu trưởng trường này , bây giờ là trưởng phòng tổ chức của ty giáo dục. |
Mãi đến gần bảy giờ tối Sài mới đi gặp hiệu trưởng. |
| Cái điều ông hiệu trưởng thông báo cho anh tối nay như là cái giấy chứng nhận về sự cố gắng của anh trong sáu tháng qua. |
| hiệu trưởng có xe con , ngấp nghé hàm vị tiến sỹ và ông chăm sóc cho cái bằng tiến sỹ tương lai. |
| Anh văn phòng xuống gọi Hội lên gặp hiệu trưởng. |
hiệu trưởng?ng Quý vóc thấp. |
* Từ tham khảo:
- hiệu ứng Pha-ra-đây
- hiệu ứng nhiệt
- him
- him him
- him híp
- hĩm