| hiếu khí | tt. Háo khí. |
| hiếu khí | tt (H. hiếu: ưa thích; khí: không khí) Nói sinh vật cần có dưỡng khí: Thực vật cũng hiếu khí, cây để trong buồng thì phát triển thế nào được. |
| ; Ảnh : Thanh niên Cụ thể về mùi hôi , công ty đã lắp đặt 2 máy khử mùi tại khu vực ép bùn và bể hhiếu khí. |
* Từ tham khảo:
- hiếu kinh
- hiếu liêm
- hiếu nghĩa
- hiếu nghĩa
- hiếu nữ
- hiếu sắc