| hiếp tróc | đt. Nh. Hiếp-đáp. |
| hiếp tróc | đgt. Dùng sức mạnh tàn bạo, buộc người khác phải làm theo ý mình: Quân địch đã hiếp tróc biết bao dân lành kể cả người già, đàn bà con gái. |
| hiếp tróc | đgt (H. tróc: bắt theo) Dùng uy lực để bắt phải theo: Bọn tay sai của đế quốc hiếp tróc dân lành. |
| hiếp tróc | đt. Nht. Hiếp bức. |
| hiếp tróc | .- Nh. Hiếp, ngh.2. |
| hiếp tróc | Dùng thế-lực mà bắt buộc: Hiếp-tróc kẻ hèn yếu. |
| Họ vu cho con là giết người , là hiếp tróc đàn bà con gái , là bóp hầu , bóp cổ bọn dân nghèo , thôi thì đủ những tội ác. |
* Từ tham khảo:
- hiệp
- hiệp
- hiệp
- hiệp bạch
- hiệp biện
- hiệp định