| hiệp thế | đt. Cậy thế, ỷ thế-lực hiếp người. |
| hiệp thế | đgt. Cậy thế mạnh hơn mà chèn ép, cưỡng bức người khác: hiệp thế mà bắt nạt bọn đàn em. |
| hiệp thế | Cạy thế: Hiệp-thế mà bắt nạt đàn em. |
| PGS.TS Trịnh Hòa Bình : Chưa cần biết ai đúng , ai sai , bất luận những phản đối của người dân ở Ninh Hihiệp thếào , nhưng có thể thấy rõ việc học tập của những đứa trẻ đã bị gián đoạn , đặc biệt là trong thời điểm kỳ thi kết thúc học kỳ I đang đến gần. |
* Từ tham khảo:
- hiệp trụ
- hiệp ước
- hiệp ước thương mại
- hiệp vần
- hiệp vận
- hiệt