| hiếp chế | đt. Nh. Hiếp-bách. |
| hiếp chế | Nh. Bức hiếp. |
| hiếp chế | đgt (H. chế: bó buộc) Dùng sức mạnh bó buộc người ta phải làm theo ý mình: Quan lại hiếp chế nhân dân. |
| hiếp chế | bt. Nht. áp-chế. |
| hiếp chế | .- Dùng sức mạnh và quyền thế bắt ép người khác làm việc gì. |
| hiếp chế | Lấy quyền-thế mà kiềm-chế người ta: Đàn anh hiếp-chế đàn em. |
| khi ấy đồ đảng của Thân Lợi chỉ hơn nghìn người , đi đến đâu nói phao là Lợi giỏi binh thuật để hiếp chế người miền biên giới. |
* Từ tham khảo:
- hiếp đáp
- hiếp gió
- hiếp thống
- hiếp thư
- hiếp tòng
- hiếp tróc