| hiếp bách | đt. Bắt-buộc người, ép người làm theo ý mình: Hiếp-bách người nghèo. |
| hiếp bách | đgt. Dùng sức mạnh buộc người khác làm việc trái với ý muốn. |
| hiếp bách | đgt (H. hiếp: dùng uy lực bắt người ta theo; bách: bắt buộc) Dùng uy quyền áp bức người ta: Bọn cường hào hiếp bách nông dân. |
| hiếp bách | đt. Nht. Hiếp-bức. |
| hiếp bách | .- Dùng sức mạnh bắt ép người khác làm việc gì trái với ý muốn. |
| Cấm không cho tậu ruộng vườn nhà cửa trong trị hạt vì sợ quan hhiếp báchkẻ trị hạ để mua rẻ. |
* Từ tham khảo:
- hiếp chế
- hiếp dâm
- hiếp đáp
- hiếp gió
- hiếp thống
- hiếp thư