| hiếp | đt. Dùng sức mạnh hay uy-quyền lấn-áp kẻ khác: Ăn hiếp, chơi hiếp, húng-hiếp, rầy hiếp, ức-hiếp, xử hiếp // (R) Cưỡng-dâm: Bức-hiếp, cưỡng-hiếp, hãm-hiếp. |
| hiếp | - đgt. 1. Dùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt: mạnh hiếp yếu hiếp bách hiếp bức hiếp chế hiếp đáp hiếp tróc ăn hiếp bức hiếp cưỡng hiếp hà hiếp uy hiếp ức hiếp 2. Dâm, nói tắt: hiếp gái hãm hiếp. |
| hiếp | đgt. 1. Dùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt: mạnh hiếp yếu o hiếp bách o hiếp bức o hiếp chế o hiếp đáp o hiếp tróc o ăn hiếp o bức hiếp o cưỡng hiếp o hà hiếp o uy hiếp o ức hiếp 2. Dâm, nói tắt: hiếp gái o hãm hiếp. |
| hiếp | đgt 1. Dùng uy quyền hay sức mạnh bắt người ta phải làm theo ý mình: Hiếp người cướp của (tng) 2. Hiếp dâm nói tắt: Nó bị toà án xử tù vì tội hiếp một thiếu nữ. |
| hiếp | đt. Dùng sức mạnh bắt người ta phải chịu: Hiếp dân lành; hiếp đàn bà con gái. |
| hiếp | .- đg. 1. Dùng sức mạnh đè nén, bắt buộc người ta phải theo mình: Hiếp người cướp của. 2. Cg. Hiếp dâm, hiếp tróc. Nói người đàn ông dùng sức mạnh bắt người phụ nữ phải cho mình thoả lòng dục. |
| hiếp | Dùng quyền lực mà bắt người ta phải chịu: Hiếp người lấy của. Có nghĩa là đàn ông cưỡng-dâm đàn bà. |
| Và đứa con nàng mang trong bụng chỉ là vì ông chủ dâm dục ức hhiếpnàng mà có. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hhiếpđể được biết những thú mới về xác thịt. |
| đỡ phải chịu hà hiếp , ức bách. |
| Minh quả quyết can thiệp để ngăn bạn bè không cho phạm những điều áp chế , ức hiếp , tàn nhẫn. |
| Ở quê nhà đã chắc đâu tránh khỏi bọn hào cường hà hiếp ? Dẫu sao , em vẫn nhớ lời nguyện vọng cuối cùng của thầy em : là để em Huy học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
| Nay thấy cô chủ ngỏ lời đem bán đi thì ông ta bỗng có cảm tưởng bị ức hiếp , bóc lột. |
* Từ tham khảo:
- hiếp bách
- hiếp bức
- hiếp chế
- hiếp dâm
- hiếp đáp
- hiếp gió