Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
heo heo
tt.
(Gió) se lạnh, nhè nhẹ thổi từng đợt ngắn:
heo heo gió
núi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
heo heo
tt, trgt
Nói gió thổi nhè nhẹ
: Heo heo gió lạnh, sương dày (Tố-hữu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
heo hút
-
heo lăn chai
-
heo mạch
-
heo may
-
heo nọc chiếc
-
heo vòi
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời tối như bưng , gió h
heo heo
lạnh.
Đó là một tối đã chớm thu , trời h
heo heo
lạnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
heo heo
* Từ tham khảo:
- heo hút
- heo lăn chai
- heo mạch
- heo may
- heo nọc chiếc
- heo vòi