| giống má | dt. (đ): Nh. Giống: Giống-má đâu mà gieo? Giống-má gì nhỏ con quá! |
| giống má | - d. 1.Nh. Giống nòi. 2. Thóc giống. |
| giống má | dt. Giống để gieo trồng nói chung: chuẩn bị giống má cho vụ sau. |
| giống má | dt Huyết thống như nhau: Cháu cậu mà lấy cháu cô, thóc lúa đầy bồ, giống má nhà ta. |
| giống má | dt. (tục) Loại: Đồ giống má gì đâu. |
| giống má | .- d. 1.Nh. Giống nòi. 2. Thóc giống. |
| giống má | Cũng nghĩa như "giống". |
Chào phường đến kéo đã đông Có o nho nhỏ có chồng hay chưa ? Cháu cậu mà lấy cháu cô Thóc lúa đầy bồ giống má nhà ta. |
| . Ai chạy trước giống má Sáu quá , tóc trắng như bông |
| Chị Lành thắc mắc : Giống trong hình làm chi , giống ba giống má nó là được rồi. |
| Nó giống má anh như tạc , giống từ vóc dáng đến cốt cách. |
| Thằng Bầu mới sáu tuổi nhưng đã trở thành xướng ngôn viên cho ba nó , nó biểu : "Dì út đừng có giận , ba con nói dì giống má con quá , nhìn dì , ba con chịu hổng nổi". |
| Sao giống má cô hồi đó. |
* Từ tham khảo:
- giống nhau như đúc
- giống nhau như hai giọt nước
- giống như đổ khuôn
- giống như hình vớibóng
- giống như in
- giống như lột