| gió dập sóng dồi | 1. Trải qua bao gian truân, hứng chịu bao vất vả khổ nhục. 2. Cuộc đời phiêu bạt, trải qua bao nỗi gian truân, vất vả: Trải qua gió dập sóng dồi, Tấm lòng thơ vẫn tình đời thiết tha (Tố Hữu). |
| gió dập sóng dồi | ng Nói cảnh gian truân, phiêu bạt: Lênh đênh gió dập sóng dồi, rày đây mai đó khôn rời gian nan (LVT). |
| . Mấy cậu nghĩ coi anh em đi lính bị thương nó nhắm không xà được nó vụt bỏ cho gió dập sóng dồi , cho cá rỉa quạ ăn thế đó |
* Từ tham khảo:
- gió đông là chồng lúa chiêm, gió bấc là duyên lúa mùa
- gió đục mây vần Nhanh chóng tựa mây bay, gió cuốn
- gió giục mây vần
- gió heo may
- gió heo may mía bay lên ngọn
- gió kép mưa đơn