| giao lưu | - d. Sự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng: Giao lưu tình cảm. |
| giao lưu | đgt. Gặp nhau và giao hoà giữa hai dòng, hai luồng: đó là nơi hai dòng sông giao lưu o giao lưu giữa các vùng o giao lưu văn hoá. |
| giao lưu | đgt (H. lưu: nước chảy) Trao đổi giữa hai bên: Giao lưu với những tinh hoa văn học nghệ thuật nước ngoài (NgXSanh). |
| giao lưu | .- d. Sự trao đổi giữa hai luồng hàng hoá, văn hoá, tư tưởng: Giao lưu tình cảm. |
| Thuyền bè đi lại tấp nập , hàng hóa giao lưu. |
| Anh tự nghĩ vị trí chiến lược của An Thái quan trọng hơn Xuân Huề , và không nên bỏ lỡ cơ hội quân triều đang tán loạn rệu rã chiếm ngay lấy trục giao lưu đường bộ lẫn đường thủy quan yếu này. |
Một ngày , trong cuộc giao lưu , Dịu uống khá nhiều. |
| Cái cầu ấy mà vững chắc , qua lại thông thoáng thì sự giao lưu giữa các dân tộc tốt đẹp hơn. |
| Thật khẽ. Khi đêm , anh bỏ cuộc giao lưu về sớm nhất |
Chào Mỷ. Em đang làm gì đấỷ Em đang xem tài liệu để tổ chức buổi giao lưu ngày mai |
* Từ tham khảo:
- giao nhận
- giao phấn
- giao phó
- giao phong
- giao phối
- giao tế