| giao long | dt. (động): C/g. Thuồng-luồng, giống rắn to mình dài ở biển hay hồ. |
| giao long | - Từ cũ chỉ con cá sấu. |
| giao long | dt. Thuồng luồng. |
| giao long | dt (H. giao: rồng biển; long: rồng) Từ ở miền Nam chỉ con cá sấu: Vân Tiên mình lụy giữa dòng, giao long dìu đỡ vào trong bãi rày (LVT). |
| giao long | dt. Con thuồng luồng. // CHòm sao Giao lòng, chòm sao ở bán cầu phương bắc và bán cầu phương nam. |
| giao long | .- Từ cũ chỉ con cá sấu. |
| giao long | Cũng nghĩa như giao. |
Anh nguyền cùng em chợ Rã cho chí cầu Đôi Nguyền lên cây Cốc , vạn Gò Bồi giao long Anh nguyền cùng em thành cựu cho chí thành tân Cầu Chàm , đập Đá giao lân kết nguyền Anh nguyền cùng em chợ Đồng cả bán mua Cầm dao cắt tóc thề chùa Minh Hương Anh nguyền cùng em Trung Dinh , Trung Thuận cho chí Trung Liên Trung Định , Trung Lý cùng nguyền giao ca Anh nguyền cùng em trăm tuổi đến già Dù cho sông cách biển xa , cũng kể là gần. |
| Đây không phải là một mụ ăn mày già yếu lở loét nữa mà là một con giao long đang cuộn mình lù lù một đống , đầu gác lên xà nhà , đuôi thò xuống đất. |
Nhưng đến sáng hôm sau , khi người mẹ nhìn ra chả thấy giao long đâu cả. |
| Một con giao long to lớn từ mặt nước nhô lên bay vòng quanh xã Nam mẫu. |
| Kẻ tìm vàng phá núi đãi bùn , lặn lội nơi lam chướng , Người mò ngọc giòng gây quăng biển , làm mồi lũ giao long. |
| Nút ggiao longBiên còn có các hạng mục : Đường giao thông nội đô hai bên cầu vượt ; hai cầu đường sắt phía dưới cầu vượt và hầm chui cho các phương tiện đi qua ; đảo xuyến giao thông... Đến nay dự án có 3 tầng xe chạy , trong đó gồm tuyến đường bộ , cầu vượt thép và tuyến đường sắt Hà Nội Đồng Đăng. |
* Từ tham khảo:
- giao long đắc vân vũ
- giao lưu
- giao nghĩa
- giao nhận
- giao phấn
- giao phó