| giao liên | I. đgt. Làm liên lạc và dẫn đường qua vùng địch hoặc gần vùng địch: đi giao liên. II. dt. Chiến sĩ giao liên. |
| giao liên | dt (H. liên: tiếp với nhau) Người làm liên lạc và dẫn đường cho cán bộ trong cuộc kháng chiến: Hồi đó bà là cô giao liên đưa tôi vào chiến khu. |
Cất nhà hai mái giao liên Kết đôi không đặng , cùng nguyền làm sui. |
| Đến con đường giao liên , anh ngã vật ra. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
Đến ngã ba , chưa gặp giao liên , bộ đội ùn lại và cúi gập người cho balô đỡ siết vào vai. |
| Dọc đường hành quân , mình được nghe những đồng chí đi trước kể rất nhiều về tuyến đường giao liên quan trọng bậc nhất của chiến trường. |
| Bộ đội qua sông lòng rất vui , hứng khởi Thật giống như cảnh chiến trường mà mình đã xem trong bộ phim tài liệu... ở bờ kia , sau lá , lò đỏ ánh đèn , có o gái giao liên đứng chờ anh bộ đội. |
* Từ tham khảo:
- giao long
- giao long đắc thuỷ
- giao long đắc vân vũ
- giao lưu
- giao nghĩa
- giao nhận