| giao hữu | dt. Kết anh em, chơi với nhau: Tình giao-hữu càng đậm-đà. |
| giao hữu | - tt (H. hữu: bạn bè) Để tỏ tình hữu nghị: Một cuộc đấu bóng rổ giao hữu. |
| giao hữu | tt. (Cuộc đấu thể thao) vui chơi không nhằm tranh giải: trận đấu giao hữu o trận bóng đá giao hữu. |
| giao hữu | tt (H. hữu: bạn bè) Để tỏ tình hữu nghị: Một cuộc đấu bóng rổ giao hữu. |
| giao hữu | đt. Bạn bè, tình bạn bà: Tình giao-hữu. |
| giao hữu | .- t. Có quan hệ bạn bè thân ái với nhau: Cuộc đấu bóng giao hữu. |
| Ở các phố , thiếu niên tập trung thành đội chơi bóng và đấu giao hữu tại những bãi đất trống hay tại ngã ba , ngã tư vắng người. |
| Tuy nhiên vì hay xảy ra ẩu đả nên chính quyền đã cấm các đội bóng người Việt đá với các đội Pháp dù chỉ giao hữu. |
Trong trận đấu giao hữu đầu năm giữa đội lớp mười và đội lớp mười một , Bảnh Trai đã khiến các cổ động viên nữ lé mắt trước những pha trình diễn ngoạn mục của mình. |
| Anh là cầu thủ trẻ nhất góp mặt trong danh sách Đội tuyển Việt Nam tham dự trận ggiao hữuvới CLB Manchester City năm 2015. |
| Huấn luyện viên Lê Trung Hiếu chia sẻ : Qua các đợt ggiao hữutập huấn , chúng tôi thấy có nhiều đội TN , NĐ năm nay rất mạnh. |
| Trước đó , tại giải ggiao hữuM 150 , thủ thành người Thanh Hóa cũng một lần cản phá phạt đền thành công trong trận đấu với U23 Thái Lan. |
* Từ tham khảo:
- giao kết
- giao khoán
- giao liên
- giao liên quân sự
- giao long
- giao long đắc thuỷ