| giáo hoá | đt. Dạy-dỗ, mở-mang: Giáo-hoá dân quê. |
| giáo hoá | đgt. 1. Cảm hoá bằng giáo dục. 2. Dạy bảo và mở mang văn hoá cho dân. |
| giáo hoá | đgt (H. hoá: cảm hoá) Dùng giáo dục mà cảm hoá người ta: Nhà cầm quyền cần quan tâm đến việc giáo hoá thanh niên. |
| giáo hoá | đt. Dạy dỗ và khai hoá: Giáo-hoá dân chúng. |
| giáo hoá | .- đg. Truyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục. |
| giáo hoá | Dạy bảo khai-hoá: Giáo-hoá cho dân. |
| Vậy bây giờ tôi định có nhiều tiền tậu một cái đồn điền độ mấy nghìn mẫu vừa đồi vừa ruộng ; mở đồn điền không phải là cứ vụ gặt đến , nhảy ôtô lên thu thóc , thu tiền đâu , cũng không phải là chỉ nhìn cây cà phê ra quả đâu , cốt nhất là giáo hoá cho dân. |
Nhưng luôn mấy hôm , Chương thấy nàng pha lại để uống nước thứ hai thì chàng mừng thầm rằng sự thay đổi ảnh hưởng của giáo hoá đã bắt đầu : Tuyết trở nên một người đàn bà cần kiệm. |
* Từ tham khảo:
- giáo học pháp
- giáo hội
- giáo huấn
- giáo hữu
- giáo khoa
- giáo lí